Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Alpha)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Images_8.swf Flowers_8.jpg Anh_dong_bong_hong.gif 2009111092441hoa_hong.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của Ai..?

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái

    DE THI HK2 LOP 10(Thanhbinh 1)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: Vo Truong Giang
    Người gửi: Trần Nguyễn Quang Thái (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:53' 09-04-2011
    Dung lượng: 363.5 KB
    Số lượt tải: 240
    Số lượt thích: 0 người
    

    KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
    TOÁN 10 HỌC KÌ 2
    (Dùng cho loại đề kiểm tra TL)
    Ma trận 1


    Chủ đề -
    Mạch KTKN
    Mức nhận thức
    Cộng
    
    
    
    1
    2
    3
    4
    
    
    Phần chung
    Phương trình –
    Bất phương trình
    
    1
    1,0
    1
    1,0
    
    2
    2,0
    
    
    Thống kê
    1
    1,0
    
    
    
    1
    1,0
    
    
    Lượng giác
    
    1
    1,0
    1
    1,0
    
    2
    2,0
    
    
    PP Toạ độ trong MP
    1
    1,0
    1
    1,0
    
    
    2
    2,0
    
    
    Tổng phần chung
    2
    2,0
    3
    3,0
    2
    2,0
    
    7
    7,0
    
    Phần riêng
    PT, Bất PT
    
    1
    1,0
    1
    1,0
    
    2
    2,0
    
    
    HTL trong tam giác
    PP Toạ độ trong MP
    
    1
    1,0
    
    
    1
    1,0
    
    
    Tổng phần riêng
    
    2
    2,0
    1
    1,0
    
    3
    3,0
    
    
    Tổng toàn bài
    2
    2,0
    5
    5,0
    3
    3,0
    
    10
    10,0
    
    
    Diễn giải:
    1) Chủ đề – Hình học: 3,0 điểm
    – Đại số: 7,0 điểm
    2) Mức nhận biết:
    – Chuẩn hoá: 7,0 điểm (hoặc 8,0 điểm)
    – Phân hoá: 3,0 điểm (hoặc 2,0 điểm)
    Mô tả chi tiết:
    I. Phần chung:
    Câu 1: Giải bất phương trình qui về bậc hai: dạng tích, chứa ẩn ở mẫu, chứa ẩn trong dấu GTTĐ (gồm 2 câu nhỏ)
    Câu 2: Tìm các số đặc trưng của bảng số liệu.
    Câu 3: Chứng minh hệ thức lượng giác; tính giá trị biểu thức lượng giác (gồm 2 câu nhỏ)
    Câu 4: Viết phương trình đường thẳng, đường tròn (gồm 2 câu nhỏ)
    II. Phần riêng:
    1) Theo chương trình chuẩn
    Câu 5a: – Giải phương trình chứa căn thức
    – Tìm điều kiện của tham số để phương trình bậc hai có nghiệm (có nghiệm; vô nghiệm; có 2 nghiệm cùng dấu, trái dấu)
    Câu 6a: Giải tam giác; Đường tròn; Elip.
    2) Theo chương trình nâng cao
    Câu 5b: – Giải PT, BPT chứa căn thức.
    – Tìm điều kiện của tham số để phương trình dạng bậc hai có nghiệm (có nghiệm, vô nghiệm, có 2 nghiệm cùng dấu, trái dấu)
    Câu 6b: Đường tròn; Elip; Hypebol; Parabol.




    ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HOC KỲ II
    LỚP 10; NĂM HỌC 2010-2011
    Thời gian: 90 phút
    ĐỀ:1
    I. PHẦN CHUNG CẢ HAI BAN (7 điểm)
    Bài 1: Giải phương trình, bất phương trình:
    a.  b.
    Bài 2:Giải hệ bất phương trình:
    
    Bài 3: Để khảo sát kết quả thi môn Toán trong kỳ thi tuyển sinh đại học năm vừa qua của trường A, người điều tra chọn 100 học sinh tham gia kỳ thi đó. Điểm môn Toán của các học sinh này cho ở bảng phân bố tần số sau:

    Điểm
    0
    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10
    
    
    Tần số
    1
    1
    3
    5
    8
    13
    19
    24
    14
    10
    2
    N=100
    
    Tìm mốt, số trung vị.
    Tìm phương sai và độ lệch chuẩn (chính xác đến hàng phần nghìn).

    Bài 4:Chứng minh rằng các phương trình sau luôn có nghiệm với mọi giá trị của tham số : 
    II. PHẦN RIÊNG (3 điểm)
    (học sinh chọn bai 5 hoặc bai 6)
    Bài 5: a)Cho  Tính cosa, tana, cota; .
    b) Cho  và đường thẳng 
    b.1)Tìm tọa độ hình chiếu của A xuống đường thẳng (d).
    b.2)Tìm điểm đối xứng của A qua (d).
    Bài 6:a)Chứng minh đẳng thức sau: 

     
    Gửi ý kiến

    Nhúng mã HTML