Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Alpha)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Images_8.swf Flowers_8.jpg Anh_dong_bong_hong.gif 2009111092441hoa_hong.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của Ai..?

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái

    Hai duong thang cheo nhau

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: internet
    Người gửi: Trần Nguyễn Quang Thái (trang riêng)
    Ngày gửi: 21h:03' 09-02-2011
    Dung lượng: 1.3 MB
    Số lượt tải: 11
    Số lượt thích: 0 người
    VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI
    của đường thẳng, mặt phẳng trong không gian
    Vị trí tương đối
    Đường thẳng
    &
    Đường thẳng
    Đường thẳng
    &
    Mặt phẳng
    Mặt phẳng
    &
    Mặt phẳng
    Bài 2
    Hai đường thẳng chéo nhau và
    Hai đường thẳng song song
    Chương II
    QUAN HỆ SONG SONG
    NỘI DUNG BÀI HỌC
    (tiết 14, 15, 16)
    Vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian
    Tính chất
    Định lý 1
    Định lý 2 - Ví dụ
    Hệ quả - Ví dụ
    Định lý 3 - Ví dụ
    Củng cố
    Bài tập
    I. VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI
    của hai đường thẳng trong không gian
    QUAN SÁT HÌNH ẢNH
    Kim tự tháp Louvre (Pháp)
    QUAN SÁT HÌNH ẢNH
    Dây điện mắc song song
    Quan sát hình ảnh
    Cây cầu vượt đại dương dài nhất thế giới (Trung Quốc)
    QUAN SÁT HÌNH ẢNH
    Ngôi nhà mơ ước
    Quan sát hình ảnh
    Đường dây điện 500kv Bắc - Nam
    NHẮC LẠI KIẾN THỨC ĐÃ HỌC
    Hãy nêu các vị trí tương đối của hai đường thẳng trong mặt phẳng
    VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG
    (trong mặt phẳng)
    Kí hiệu: a  b = {M}
    Hoặc a  b = M
    Kí hiệu: a // b
    Hoặc a  b = 
    Kí hiệu: a  b
    Hoặc a  b = a
    Khi a và b
    nằm trong không gian
    thì ngoài khả năng
    đồng phẳng,
    a và b
    còn có khả năng nào khác ?
    Trong không gian,
    ngoài khả năng đồng phẳng,
    a và b
    còn có khả năng nào khác ?
    VỊ TRÍ TƯƠNG ĐỐI CỦA HAI ĐƯỜNG THẲNG
    (trong không gian)
    TH1. a và b đồng phẳng
    TH2. a và b không đồng phẳng
    Ta nói: a và b chéo nhau
    hay a chéo với b
    Quan sát hình ảnh
    Quan sát hình ảnh
    KẾT LUẬN

    Hai du?ng th?ng song song khi :
    chng d?ng ph?ng v
    khơng cĩ di?m chung

    Hai du?ng th?ng cho nhau khi :
    chng khơng d?ng ph?ng

    PHÂN BIỆT SỰ GiỐNG NHAU & KHÁC NHAU
    giữa hai đường thẳng song song &
    hai đường thẳng chéo nhau

    a, b chéo nhau
    a // b
    Mô tả
    Khác nhau
    Không đồng phẳng
    Đồng phẳng
    Giống nhau
    Không có điểm chung
    HOẠT ĐỘNG
    Chọn khẳng định đúng
    “AB và CD là hai đường thẳng
    cắt nhau”
    song song”
    chéo nhau”
    Giải thích sự lựa chọn
    Giả sử AB và CD không chéo nhau
    AB và CD đồng phẳng
    A, B, C, D đồng phẳng
    Vô lý
    II. MỘT SỐ TÍNH CHẤT
    (của hai đường thẳng song song)
    TÍNH CHẤT
    (Về sự xác định đường thẳng trong không gian)
    1. Định lý 1
    Trong không gian, qua một điểm không nằm trên một đường thẳng cho trước, có một và chỉ một đường thẳng song song với đường thẳng đã cho
    Nhận xét
    Hai đường thẳng song song a và b xác định một mặt phẳng
    Kí hiệu: mp (a, b) hay (a, b)
    a
    M
    mp (a, b)
    Chứng minh (SGK – tr.56)
    CÁC CÁCH XÁC ĐỊNH MẶT PHẲNG
    Bài 2
    mp(a,b)
    PHIẾU HỌC TẬP
    Họ và tên HS: ………………. Lớp: ………..
    Bài toán:
    Cho hai mặt phẳng (P) và (Q)
    Một mặt phẳng (R) lần lượt cắt (P) và (Q) theo hai giao tuyến a và b phân biệt
    Hãy nêu những vị trí tương đối có thể có của a và b
    CMR khi a và b cắt nhau tại I thì I là điểm chung của (P) và (Q)
    BÀI TOÁN
    Giả thiết bài toán
    Cho hai mặt phẳng (P) và (Q).
    Một mặt phẳng (R) cắt (P) và (Q) lần lượt theo các giao tuyến a và b phân biệt.
    a) Hãy nêu những vị trí tương đối có thể có của a và b.
    PHIẾU HỌC TẬP
    Cho hai mặt phẳng (P) và (Q).
    Một mặt phẳng (R) cắt (P) và (Q) lần lượt theo hai giao tuyến a và b phân biệt.
    b) CMR khi a và b cắt nhau tại I thì I là điểm chung của (P) và (Q)
    Khi a  b = I ta có:
    I  a , a  (P)  I  (P)
    I  b , b  (Q)  I  (Q)
    Vậy I là điểm chung của (P) và (Q)
    Chứng minh
    Bài toán
    Tóm tắt bài toán
    ?
    TRƯỜNG HỢP 1
    (a và b cắt nhau)
    Kết quả 1
    Bài toán
    TÍNH CHẤT VỀ GIAO TUYẾN CỦA 3 MẶT PHẲNG
    (TH1: nếu hai trong 3 giao tuyến cắt nhau)
    Kết quả 1

    Nếu 3 mp phân biệt cắt nhau theo 3 giao tuyến phân biệt và nếu hai trong 3 giao tuyến ấy ……… thì 3 giao tuyến đó ………
    Tóm tắt
    cắt nhau
    đồng quy
    Quan sát hình ảnh
    a
    b
    I
    Quan sát hình ảnh
    a
    b
    c
    I
    b
    a
    NHÌN LẠI BÀI TOÁN
    Giả thiết bài toán
    (Giả thiết)















    TH1. a cắt b tại I

    TH2. a song song với b
    ?
    ?
    TÍNH CHẤT VỀ GIAO TUYẾN CỦA 3 MẶT PHẲNG
    (TH2: nếu hai trong 3 giao tuyến song song)
    Nếu 3 mp cắt nhau theo 3 giao tuyến phân biệt và nếu hai trong 3 giao tuyến ấy ……… thì 3 giao tuyến đó ………
    Kết quả 2
    song song
    đôi một song song
    VD1-2
    VD2
    Quan sát hình ảnh
    Quan sát hình ảnh
    ĐỊNH LÝ VỀ GIAO TUYẾN CỦA 3 MẶT PHẲNG
    Kết quả 2
    Kết quả 1
    Định lý 2
    ĐỊNH LÝ VỀ GIAO TUYẾN CỦA 3 MẶT PHẲNG
    Tóm tắt
    2. Định lý 2 (SGK – tr.57)
    Nếu 3 mp cắt nhau theo 3 giao tuyến phân biệt thì 3 giao tuyến ấy hoặc đồng quy hoặc đôi một song song
    ỨNG DỤNG CỦA ĐỊNH LÝ 2
    Chứng minh hai đường thẳng song song
    Xác định phương của giao tuyến của hai mặt phẳng
    Chứng minh ba đường thẳng đồng quy
    VÍ DỤ
    VÍ DỤ
    Giải
    Ta có
    Nên theo định lý 2 suy ra
    IJ // MN ( // CD) (đpcm)
    A
    B
    C
    I
    N
    J
    M
    D
    Mà IJ // CD (đường trung bình)
    KQ2
    VÍ DỤ
    Điểm chung của (SAD) và (SBC) ?
    Giải
    S là điểm chung của (SAD) và (SBC). Mà:
    Nên theo định lý 2, Sx // AD // BC.
    Vậy, giao tuyến của (SAD) và (SBC) là đường thẳng qua S và song song với AD, BC.
    KQ2
    CỦNG CỐ
    CỦNG CỐ

    a, b chéo nhau
    a // b
    Mô tả
    Khác nhau
    Không đồng phẳng
    Đồng phẳng
    Giống nhau
    Không có điểm chung
    CỦNG CỐ
    Bài 1
    Bài 2
    mp(a,b)
    CÁCH XÁC ĐỊNH MẶT PHẲNG
    CỦNG CỐ
    Tóm tắt
    ĐỊNH LÝ 2 (Về giao tuyến của 3 mặt phẳng)
    Nếu 3 mp cắt nhau theo 3 giao tuyến phân biệt thì 3 giao tuyến ấy hoặc đồng quy hoặc đôi một song song
    PHƯƠNG PHÁP TÌM GIAO TUYẾN CỦA 2 MẶT PHẲNG
    Có 2 cách để xác định giao tuyến :
    Cách 1 : tìm 2 điểm chung (Bài 1)
    Cách 2 : phương giao tuyến
    (định lý về giao tuyến của 3 mp - Bài 2)
    + 1 điểm chung
    HOẠT ĐỘNG CỦNG CỐ
    (hoạt động nhóm)
    A
    B
    C
    D
    E
    F
    G
    H
    Tìm tất cả các đường thẳng chứa cạnh của hình hộp chữ nhật trong mỗi trường hợp sau :
    cắt AB
    song song với AB
    chéo với AB
    HOẠT ĐỘNG CỦNG CỐ
    A
    B
    C
    D
    E
    F
    G
    H
    Các đường thẳng chứa cạnh của hình hộp chữ nhật và
    cắt AB là : AD, AE, BC, BH
    song song với AB là : CD, FG, EH
    chéo với AB là : EF, GH, DF, CG
    Đáp án
    HOẠT ĐỘNG CỦNG CỐ
    (hoạt động cá nhân)
    Cho tứ diện ABCD.
    Mặt phẳng () cắt các cạnh AB, BC, CD, DA lần lượt tại các điểm M, N, E, F sao cho MN cắt AC tại I.
    Hỏi hình vẽ bên (với EF//AC) có đúng không? Vì sao?
    NỘI DUNG BÀI HỌC
    (tiết 14, 15, 16)
    Vị trí tương đối của hai đường thẳng trong không gian
    Tính chất
    Định lý 1
    Định lý 2 - Ví dụ



    Củng cố
    Bài tập
    Hệ quả - Ví dụ
    Định lý 3 - Ví dụ
    “Đừng để đến ngày mai những việc gì bạn có thể làm hôm nay.”
    (Lord Chesterfield)
    Chúc các em học sinh
    có thật nhiều niềm vui
    trong học tập !
     
    Gửi ý kiến

    Nhúng mã HTML