Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Alpha)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Images_8.swf Flowers_8.jpg Anh_dong_bong_hong.gif 2009111092441hoa_hong.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của Ai..?

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái

    HTML

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: google
    Người gửi: Trần Nguyễn Quang Thái (trang riêng)
    Ngày gửi: 18h:48' 04-03-2012
    Dung lượng: 932.2 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    CHƯƠNG IV
    TIN HỌC 11
    KIỂU DỮ LIỆU CÓ CẤU TRÚC
    GV: Tôn Thúy Hồng
    Bài 12:Kiểu Xâu
    Thứ 2, ngày 5/3/2012
    Tiết CT: 28
    Lớp 11A2
    Tiết: 3
    CHƯƠNG IV
    TIN HỌC 11
    KIỂU DỮ LIỆU CÓ CẤU TRÚC
    Câu 1: Em hãy cho biết mảng một chiều là gì? và trình bày cú pháp khai báo mảng một chiều.
    KIỂM TRA BÀI CŨ
    Câu 2: Áp dụng khai báo trực tiếp biến mảng một chiều
    có tên là M gồm 30 phần tử, các phần tử của mảng thuộc kiểu kí tự.
    CHƯƠNG IV
    TIN HỌC 11
    KIỂU DỮ LIỆU CÓ CẤU TRÚC
    Đáp án:
    Câu 1:
    - Mảng một chiều là dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu.
    + Cú pháp khai báo trực tiếp:
    Var : array[chỉ số đầu..chỉ số
    cuối] of ;
    Để nhập vào tên của một trường có độ dài là
    30 kí tự, ta viết đoạn lệnh sau :
    Câu 2: Var M: array[1..30] of char ;
    For i:=1 to 30 do
    begin
    writeln(‘ nhap ki tu thu’, i,’:’ );
    readln(M[i]);
    End;
    VD: Ta nhập họ tên học sinh là:
    ‘Trung Hoc PThong Tran Van Nang’




    nhap ki tu thu 1:
    nhap ki tu thu 2: r
    nhap ki tu thu 3: u
    nhap ki tu thu 4: n
    ………………………………………………
    nhap ki tu thu 30:g



    T 
    Bài 12. KIỂU XÂU
    I. Khái niệm xâu
    II. Khai báo kiểu dữ liệu xâu
    III. Các thao tác xử lý xâu
    IV. Moät soá ví duï


    - Khái niệm: Xâu là dãy các kí tự trong bộ mã ASCII, mỗi kí tự được gọi là một phần tử của xâu, được đặt trong hai dấu nháy đơn ‘’.
    - Ví dụ: ‘LOP 11A2’
    I. Khái niệm xâu
    II. Khai báo kiểu dữ liệu xâu
    III. Các thao tác xử lý xâu
    I. Khái niệm xâu


    Xâu S :

    Trong đó:
    + Tên xâu: S
    + Xâu S có 8 phần tử
    + Độ dài của xâu (số kí tự trong xâu):
    8
    - Tham chiếu tới phần tử của xâu được xác định bởi:
    Tên biến xâu[chỉ số]
    Vd: Xâu S:
    +Tham chiếu tới phần tử thứ 1-S[1]: ‘L’
    + Tham chiếu tới phần tử thứ 4-S[4]: ‘ ’
    + Tham chiếu tới phần tử thứ 8-S[8]:
    ‘2’
    I. Khái niệm xâu
    II. Khai báo kiểu dữ liệu xâu
    III. Các thao tác xử lý xâu

    Cú pháp


    Var : string[độ dài lớn nhất của xâu];

    .
    II. Khai báo kiểu dữ liệu xâu
    Ví dụ: var S: string[8];
    Với khai báo này:
    + S là biến kiểu xâu.
    + Độ dài tối đa của xâu là 8.
    Từ khóa
    Tên do người lập trình đặt theo nguyên tắc của Pascal.
    Độ dài lớn nhất của xâu (<=255) được ghi trong cặp ngoặc [ ]
    Hoặc:
    Var HoTen: string;
    Trong mô tả xâu có thể bỏ qua phần khai báo độ dài. Khi đó độ dài lớn nhất của xâu sẽ ngầm định là 255.
    I. Khái niệm xâu
    II. Khai báo kiểu dữ liệu xâu
    III. Các thao tác xử lý xâu
    VD2 : ‘Ca Mau’ + ‘ oi!’
    III. Các thao tác xử lý xâu

    Kí hiệu là “+” được sử dụng để ghép nhiều xâu thành một xâu.


     ‘ThanhBinhQueToi’
     ‘Ca Mau oi!’
    VD1: ‘Thanh’ + ‘Binh’ + ‘Que’ + ‘Toi’
    1. Phép ghép xâu:
    I. Khái niệm xâu
    II. Khai báo kiểu dữ liệu xâu
    III. Các thao tác xử lý xâu

    2. Phép so sánh: =, <>, <,< =, >, > =
    *Quy ước:






    III. Các thao tác xử lý xâu
    + Xâu A = B nếu chúng giống hệt nhau.
    Ví dụ: ‘Cong nghe’ = ‘Cong nghe’
    + Xâu A>B nếu kí tự đầu tiên khác nhau giữa chúng
    kể từ trái sang phải trong xâu A có mã ASCII lớn hơn.
    Ví dụ: ‘HA NOI ’> ‘HA NAM’
    (Do O có mã thập phân lớn hơn A trong bảng mã ASCII)
    + Nếu A và B là các xâu có độ dài khác nhau và A là đoạn đầu của B thì A Ví dụ: ‘Thanh pho’ < ‘Thanh pho Ca Mau’
    Chú ý: Khi so sánh hai xâu, xâu có độ dài nhỏ hơn có thể là xâu lớn hơn.
    Thủ tục: Delete(st,vt,n);
    Xoá n kí tự của xâu St bắt đầu từ vị trí vt
    St =’tin hoc’
    Thủ tục: Insert(S,St,vt);
    Chèn xâu S vào xâu St bắt đầu từ vị trí vt.
    S = ’Abc’
    St =
    St =’tin
    Chú ý: Delete và Insert đều làm thay đổi xâu St
    Các thủ tục chuẩn
    Delete(St,4,3);
    Ví dụ:
    ho
    c’
    Ví dụ:
    St = ’def’
    Insert(S,St,1);
    Abc
    def


    III. Các thao tác xử lý xâu:
    Bài 12: Kiểu xâu.
    Bài 12: Kiểu xâu.
    III. Các thao tác xử lý xâu:
    Ví dụ: Cho đoạn chương trình sau:
    Var ch, sh: string[55]
    Begin
    ch:=‘Ha Noi’;
    sh:=‘Ho Chi Minh’;
    Delete(ch, 3, 1);
    Insert(‘City’, sh, 7);
    End.
    ? Hãy xác định giá trị của các biến ch, sh sau khi thực hiện xong đoạn chương trình trên.
    Đáp án:
    Ch=‘HaNoi’
    Sh=‘Ho Chi City Minh’
    Các Hàm chuẩn
    Hàm Copy(S,vt,n)
    Tạo xâu gồm n kí tự liên tiếp bắt đầu từ vị trí vt của xâu S
    S = ’hoa hong’
    Hàm Length(S)
    Cho giá trị là độ dài của xâu S.
    S = ’ab 2’
    S1 = ’ ’
    S1 = copy(s,5,4);
    Ví dụ:
    hong
    Ví dụ:
    1
    2
    3
    4
    Length(S)
    Bài 12: Kiểu xâu.
    III. Các thao tác xử lý xâu:
    KIỂU Ữ LIỆU XÂU
    Các hàm chuẩn (tt)
    Hàm Pos (S1,S2)
    Cho vị trí xuất hiên đầu tiên của xâu S1 trong xâu S2.
    S2=’abcde’
    Hàm Upcase(ch)
    Cho chữ viết hoa ứng với chữ cái trong ch.
    Ví dụ: ch := upcase(‘d’);
    Ch = ’D’
    M1 = 0

    Chú ý: ch phải là một phần tử của xâu hay là một kí tự
    Ví dụ:
    M1:=pos(‘Cd’,S2);
    Cd
    1
    2
    3
    4
    5
    Cd
    Cd
    Cd
    Cd
    S2=’abCde’
    M2 =
    M2: =pos(‘Cd’,S2);
    Cd
    1
    2
    3
    Cd
    Cd
    Bài 12: Kiểu xâu.
    III. Các thao tác xử lý xâu:
    Bài 12: Kiểu xâu.
    III. Các thao tác xử lý xâu:
    Ví dụ: Cho đoạn chương trình sau:
    Var kt, a: string; b, c: byte; d: char;
    Begin
    kt:=‘Xuan Mau Ty’;
    a:=copy(kt, 6, 3);
    b:=length(kt);
    c:=pos(‘a’, kt);
    d:=upcase(kt[4]);
    End.
    ? Hãy xác định giá trị của các biến a, b, c, d sau khi thực hiện xong đoạn chương trình trên.
    Đáp án:
    a=‘ Mau’
    b=11
    c=3
    d=‘N’
    Bài 12: Kiểu xâu.
    Bài tập trắc nghiệm củng cố:
    Câu 1: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, xâu kí tự là:
    A. mảng kí tự;
    B. dãy các kí tự trong bảng mã ASCII;
    C. tập hợp các chữ cái trong bảng chữ cái tiếng Anh;
    D. tập hợp các chữ cái và các chữ số trong bảng chữ cái tiếng Anh.
    Bài 12: Kiểu xâu.
    Bài tập trắc nghiệm củng cố:
    Câu 2: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, khai báo nào trong các khai báo sau là SAI khi khai báo một biến xâu kí tự là:
    A. Var S: String;
    B. Var X1: String[100];
    C. Var S: String[256];
    D. Var X1: String[1].
    I. Khái niệm xâu
    II. Khai báo kiểu dữ liệu xâu
    III. Các thao tác xử lý xâu
    Cho hai xâu:
    A: ‘CHAO XUAN ’
    B: ‘CHAO MUNG’
    Hãy chọn đáp án đúng trong các trường hợp sau:
    1. Biết mã thập phân của X lớn hơn mã thập phân của M trong bảng mã ASCII. Sau khi so sánh hai xâu A, B ta được kết quả là:
    a. A < B
    b. A > B
    c. A = B
    Hãy nhớ!
    ? Xâu là dãy các kí tự trong bộ mã ASCII.
    ? Khai báo: tên xâu, độ dài lớn nhất của xâu.
    ? Tham chiếu phần tử của xâu: Tên biến xâu[chỉ số]
    ? Các thao tác xử lí thường dùng:
    + Phép ghép xâu, so sánh xâu;
    ‘Xin chao cac ban!’
    Var S : string[30]
    S[1] = ‘X’
    Hai thủ tục chuẩn


    Bốn hàm chuẩn
    Delete(st,vt,n), Insert(S,St,vt);
    Copy(S,vt,n), Length(S), Pos (S1,S2), upcase(‘d’);
    18









    CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ ĐÃ ĐẾN DỰ GIỜ
    GV:VÕ NGỌC LƯƠNG
    CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ ĐÃ ĐẾN DỰ GIỜ
    Kiểm tra kiến thức cũ:
    Các phần tử của mảng có thể có những kiểu gì ?
    A
    B
    C
    ? Kiểu nguyên
    ? Kiểu thực
     Kieåu kí töï
    I. Khái niệm xâu
    II. Khai báo kiểu dữ liệu xâu
    III. Các thao tác xử lý xâu
    Lưu ý:
    + Xâu có độ dài bằng 0 gọi là xâu rỗng, để viết xâu rỗng ta viết hai dấu nháy đơn liền nhau, kí hiệu là ‘’.
    + Các kí tự của xâu được đánh số thứ tự,thường bắt đầu từ 1.
    Ví dụ:



    + Dấu cách (khoảng trắng) cũng được xem là một kí tự.
    BÀI 12: KIỂU XÂU
    1 2 3 4 5 6
    1 2 3
    =
    <
    Mã 65
    Mã 97
    ST2
    <
    VD: So sỏnh 2 xõu sau:
    ST1:= `CBADEF`
    ST2:= `CBa`

    ST1
    I. Khái niệm xâu
    II. Khai báo kiểu dữ liệu xâu
    III. Các thao tác xử lý xâu
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓


    Nhúng mã HTML