Tài nguyên dạy học

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Alpha)

Điều tra ý kiến

Bạn thấy trang này như thế nào?
Đẹp
Đơn điệu
Bình thường
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    Images_8.swf Flowers_8.jpg Anh_dong_bong_hong.gif 2009111092441hoa_hong.jpg

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của Ai..?

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái

    PHUONG TRINH HAM

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    Nguồn: internet
    Người gửi: Trần Nguyễn Quang Thái (trang riêng)
    Ngày gửi: 22h:12' 22-02-2011
    Dung lượng: 566.5 KB
    Số lượt tải: 207
    Số lượt thích: 0 người
    PHƯƠNG TRÌNH HÀM
    MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
    Giúp cho học sinh hình thành được phương pháp giải một số phương trình hàm, biết đoán nhận các dạng và định hướng được phương pháp giải.

    DẠNG 1: PHƯƠNG PHÁP ĐỔI BIẾN
    Ví dụ 1: Tìm hàm số f(x) biết rằng khi x ≠ 0 ta có 
    Giải : * Đặt t =  thì 
    Mặt khác, t =  Þ . Ta có f(t) = .
    Vậy : f(x) =
    Ví dụ 2 : Tìm hàm số f(x) xác định với mọi x thỏa điều kiện :
    (u – v)f(u+v) – (u+v)f(u – v) = 4uv(u2 – v2)
    Giải : * Đặt 
    u và v lấy giá trị bất kì thì x, y cũng lấy giá trị bất kì.
    * Hệ thức đã cho trở thành :
    y.f(x) – x.f(y) = xy(x2 – y2) (1)
    ( y[f(x) – x3] = x[f(y) – y3], "x, y
    Vì vậy với mọi giá trị tùy ý khác 0 của x và y, ta có :
     Þ  (hằng số), "x thỏa x ≠ 0
    * Trong (1) cho x = 0, y = 1, ta có f(0) = 0
    * Kết luận : f(x) = x3 + cx, "x.

    DẠNG 2: ĐƯA VỀ GIẢI HỆ PHƯƠNG TRÌNH
    Ví dụ 1: Tìm hàm số f(x) thỏa với mọi x ≠ ( , ta có :
     (1)
    Giải : * Đặt : u – 1 =  thì x = 
    Khi đó (1) có thể viết : 
    Þ
    Giải hệ :
    
    Þ f(x – 1) = Þ f(t) = 
    Vậy : f(x) = 
    Phép thử lại cho thấy hàm f(x) tìm được ở trên là thỏa đề.
    Ví dụ 2: Tìm hàm f thỏa : f(x) + x. = 2 , (x ≠ ) (1)
    Giải : * Đặt : t = 
    (1) ( Þ 
    Giải hệ phương trình :
     (x ≠ 0)
    Ta có : 
    * Nếu x ≠ 1 : f(x) =  (2)
    * Nếu x = 1 : từ (1) ta có : f(1) + f(1) = 2 ( f(1) = 1.
    Kiểm tra với x = 0 :
    (2) cho : f(0) = 2
    (1) cho : f(0) = 2
    * Kết luận : Hàm f là hàm số định bởi :
    f(x) = 
    Chú ý : t = 
    Þ Hàm đối hợp



    DẠNG 3: PHƯƠNG PHÁP THAY GIÁ TRỊ ĐẶC BIỆT
    Ví dụ 1: Tìm hàm f biết : f(x + y) + f(x – y) = 2f(x).cosy , "x, y ( R
    Giải : * Chọn x = 0, y = t ta được : f(t) + f(-t) = 2f(0).cost (1)
    Chọn : x = , y = , ta có : f(( + t) + f(-t) = 2
    = 
    Chọn : x = , ta có :f(( + t) + f(t) = 0 (3)
    Lấy (1) – (2) + (3) , ta được : 2f(t) = 2f(0).cost + 2
    ( f(t) = f(0).cost + 
    Vậy : f(x) = acosx + bsinx, với f(0) = a và f() = b
    Ví dụ 2 : Tìm hàm f biết : a) f(x) + f(x + 1) = 1, "x (R (1)
    b) 0 < x < 1 Þ f(x) = x (2)
    Giải : Từ a) ta có : f(x + 1) + f(x + 2) = 1 (3)
    (1) và (3) cho : f(x + 2) = f(x) , "x
    Þ f tuần hoàn với ch kỳ là 2, do đó chr cần tìm f trên [0 ; 2]
    * Xét 0 £ x £ 1 : Đặt t = x + 1 thì 1 £ t £ 2. Từ a) và b) cho :
    x
     
    Gửi ý kiến

    Nhúng mã HTML